Bản dịch của từ Light-hearted subject trong tiếng Việt
Light-hearted subject
Noun [U/C]

Light-hearted subject(Noun)
lˈaɪthɑːtɪd sˈʌbdʒɛkt
ˈɫaɪtˈhɑrtɪd ˈsəbˌdʒɛkt
01
Chủ đề vui vẻ, không quá nghiêm trọng
A lighthearted and non-serious topic.
一个活泼不拘谨的话题
Ví dụ
02
Chủ đề kích thích cuộc trò chuyện vui vẻ hoặc hài hước
A topic that sparks a lively or humorous conversation.
一个能引发积极或幽默对话的话题
Ví dụ
03
Nội dung mang tính giải trí, không nhằm gây tranh cãi hay nghiêm túc
The content is created mainly for entertainment rather than to be serious or controversial.
旨在娱乐而非严肃或争议的内容
Ví dụ
