Bản dịch của từ Linking verb trong tiếng Việt

Linking verb

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Linking verb(Noun)

lˈɪŋkɨŋ vɝˈb
lˈɪŋkɨŋ vɝˈb
01

Đây là một động từ kết nối chủ ngữ của câu với phần vị ngữ hoặc tính từ vị ngữ, thường biểu thị trạng thái tồn tại hoặc tính chất của chủ ngữ.

A linking verb connects the subject of a sentence to its complement, usually indicating a state of being.

这是一个连接句子主语与主语补语或表语的动词,通常表示存在状态。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh