complement
complement (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Trong ngữ pháp, “complement” là từ, cụm từ hoặc mệnh đề đứng sau động từ (hoặc sau một danh hóa hay tính từ vị ngữ) để hoàn chỉnh ý nghĩa của vị ngữ. Nói cách khác, bổ ngữ là phần cần thiết để câu hay cụm vị ngữ có nghĩa đầy đủ (ví dụ: tân ngữ, bổ ngữ tính từ, bổ ngữ danh từ).
One or more words, phrases, or clauses governed by a verb (or by a nominalization or a predicative adjective) that complete the meaning of the predicate. In generative grammar, all the constituents of a sentence that are governed by a verb form the complement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của complement (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
complement | complements |
Kết hợp từ của complement (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bổ sung cần thiết necessary complement | Long là một phần bổ sung cần thiết để xây dựng cộng đồng mạnh mẽ. Kindness is a necessary complement to building a strong community. |
sự bổ sung lý tưởng ideal complement | Tình bạn là sự bổ sung lý tưởng cho cuộc sống hạnh phúc. Friendship is the ideal complement to a happy life. |
bổ sung tự nhiên natural complement | Tình bạn là bổ sung tự nhiên trong giao tiếp xã hội. Friendship is the natural complement of social interactions. |
đối tác tốt good complement | Long là một bổ sung tốt cho việc xây dựng mối quan hệ xã hội mạnh mẽ. Kindness is a good complement to building strong social connections. |
đầy đủ, hoàn chỉnh full complement | Chương trình xã hội có đủ tình nguyện viên. The social program had a full complement of volunteers. |
complement (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của complement (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | complement |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | complemented |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | complemented |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | complements |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | complementing |
Kết hợp từ của complement (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hoàn cảnh đáng yêu complement nicely | Tính cách hướng ngoại của cô ấy phối hợp tốt với bản chất kín đáo của anh ấy. Her outgoing personality complement nicely with his reserved nature. |
hoàn hảo complement well | Tính cách hướng ngoại của cô ấy phù hợp tốt với bản chất kín đáo của anh ấy. Her outgoing personality complements well with his reserved nature. |
hoàn hảo bổ sung complement perfectly | Tính cách của họ hoàn hảo kết hợp trong các tình huống xã hội. Their personalities complement perfectly in social situations. |