Bản dịch của từ Plasma trong tiếng Việt

Plasma

Noun Uncountable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plasma (Noun Uncountable)

plˈæzmɐ
ˈpɫæzmə
01

Trạng thái vật chất giống khí, trong đó một số hạt mang điện và chuyển động tự do, có trong các vì sao, tia chớp hoặc một số loại đèn.

A state of matter like a gas in which some particles are electrically charged it occurs in stars lightning and some lamps

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần chất lỏng màu vàng nhạt của máu, có chức năng vận chuyển các tế bào máu và nhiều chất khác.

The pale yellow liquid part of blood in which blood cells are carried

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Loại tivi màn hình phẳng dùng các tế bào plasma để tạo ra hình ảnh.

A type of flatscreen television that uses plasma cells to produce images

Ví dụ