Anh - Việt
plasma
Noun Uncountable
plasma (Noun Uncountable)
/plˈæzmɐ/
/ˈpɫæzmə/
AI
Nghĩa 01
Trạng thái vật chất giống khí, trong đó một số hạt mang điện và chuyển động tự do, có trong các vì sao, tia chớp hoặc một số loại đèn.
A state of matter like a gas in which some particles are electrically charged it occurs in stars lightning and some lamps
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Loại tivi màn hình phẳng dùng các tế bào plasma để tạo ra hình ảnh.
A type of flatscreen television that uses plasma cells to produce images
Ví dụ