Bản dịch của từ Plasma trong tiếng Việt

Plasma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plasma(Noun)

plˈæzmə
plˈæzmə
01

Một trạng thái của khí đã bị ion hóa, gồm các ion dương và electron tự do, sao cho tổng điện tích gần như trung hòa. Thứ này xuất hiện ở áp suất thấp (ví dụ tầng khí quyển cao, đèn huỳnh quang) hoặc ở nhiệt độ rất cao (ví dụ trong sao, lò phản ứng nhiệt hạch).

An ionized gas consisting of positive ions and free electrons in proportions resulting in more or less no overall electric charge typically at low pressures as in the upper atmosphere and in fluorescent lamps or at very high temperatures as in stars and nuclear fusion reactors.

Ví dụ
02

Một dạng thạch anh màu xanh lục trong suốt, thường được dùng để làm khảm và trang trí.

A bright green translucent variety of quartz used in mosaic and for other decorative purposes.

Ví dụ
03

Một chất lỏng không màu trong máu, bạch huyết hoặc sữa, trong đó các tế bào máu (hồng cầu, bạch cầu) hoặc các giọt mỡ đang lơ lửng. Thường gọi là phần dịch của máu trước khi lấy đi các tế bào.

The colourless fluid part of blood lymph or milk in which corpuscles or fat globules are suspended.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ