Bản dịch của từ Mosaic trong tiếng Việt

Mosaic

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mosaic(Adjective)

moʊzˈeiɪk
moʊzˈeiɪk
01

Thuộc về hoặc liên quan đến Moses (Môi-se) — tức là liên quan đến nhà lãnh đạo tiên tri Do Thái trong Kinh Thánh, thường dùng để mô tả điều gì đó có nguồn gốc, thuộc tính hoặc liên hệ với Môi-se.

Of or associated with Moses.

摩西的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả một cá thể (hoặc mô) có các tế bào thuộc hai loại khác nhau về di truyền — tức là cơ thể gồm hỗn hợp tế bào mang hai bộ gen khác nhau.

Denoting an individual composed of cells of two genetically different types.

由两种不同基因类型的细胞组成的个体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mosaic(Noun)

moʊzˈeiɪk
moʊzˈeiɪk
01

Một cá thể (thường là động vật) được tạo thành từ các tế bào thuộc hai loại di truyền khác nhau — nghĩa là cơ thể chứa hai dòng tế bào có bộ gen khác nhau (ví dụ do hợp thể hoặc lai mô).

An individual (especially an animal) composed of cells of two genetically different types.

由两种不同基因类型细胞组成的个体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bức tranh hoặc hoa văn tạo thành bằng cách ghép nhiều mảnh nhỏ (ví dụ: đá, gạch, thủy tinh) lại với nhau để tạo hình hoặc họa tiết.

A picture or pattern produced by arranging together small pieces of stone, tile, glass, etc.

用小石块、瓷砖、玻璃等拼成的图案或画面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một bệnh do virus gây ra trên cây trồng, làm lá bị loang lổ hoặc có vệt vàng/xanh không đều (tức là lá bị biến màu, tạo hoa văn như khảm) thường gặp ở cây thuốc lá, ngô, mía và một số cây khác.

A virus disease that results in leaf variegation in tobacco, maize, sugar cane, and other plants.

病毒造成的植物叶片花纹病

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Mosaic (Noun)

SingularPlural

Mosaic

Mosaics

Mosaic(Verb)

moʊzˈeiɪk
moʊzˈeiɪk
01

Trang trí bằng khảm (dán hoặc ghép các mảnh nhỏ như sành, đá, thủy tinh để tạo hình, hoa văn hoặc tranh).

Decorate with a mosaic.

用马赛克装饰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Mosaic (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mosaic

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Mosaicked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Mosaicked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Mosaics

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Mosaicking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ