Bản dịch của từ Generative trong tiếng Việt

Generative

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Generative(Adjective)

dʒˈɛnɚətɪv
dʒˈɛnəɹeɪtɪv
01

Miêu tả một cách tiếp cận trong ngôn ngữ học dùng một tập quy tắc hữu hạn để sinh ra (tạo ra) tất cả — và chỉ — các cấu trúc/câu đúng của một ngôn ngữ.

Denoting an approach to any field of linguistics that involves applying a finite set of rules to linguistic input in order to produce all and only the wellformed items of a language.

生成性,表示通过有限规则生成语言中所有正确结构的方式。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến khả năng tạo ra, sản xuất hoặc sinh ra cái gì đó; có khả năng sinh sản hoặc tạo ra (sản phẩm, ý tưởng, sinh vật...).

Relating to or capable of production or reproduction.

与生产或再生产有关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ