Anh - Việt

Bản dịch của từ Generative trong tiếng Việt

generative

Adjective

generative (Adjective)

/dʒˈɛnɚətɪv/
/dʒˈɛnəɹeɪtɪv/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả một cách tiếp cận trong ngôn ngữ học dùng một tập quy tắc hữu hạn để sinh ra (tạo ra) tất cả — và chỉ — các cấu trúc/câu đúng của một ngôn ngữ.

Miêu tả một cách tiếp cận trong ngôn ngữ học dùng một tập quy tắc hữu hạn để sinh ra (tạo ra) tất cả — và chỉ — các cấu trúc/câu đúng của một ngôn ngữ.

Denoting an approach to any field of linguistics that involves applying a finite set of rules to linguistic input in order to produce all and only the wellformed items of a language.

Ví dụ
Ngôn ngữ sinh ra giúp chúng ta hiểu các mẫu ngôn ngữ xã hội trong cộng đồng.Generative linguistics helps us understand social language patterns in communities.
Các lý thuyết sinh ra không giải thích tất cả các tương tác xã hội hiệu quả.Generative theories do not explain all social interactions effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Liên quan đến khả năng tạo ra, sản xuất hoặc sinh ra cái gì đó; có khả năng sinh sản hoặc tạo ra (sản phẩm, ý tưởng, sinh vật...).

Liên quan đến khả năng tạo ra, sản xuất hoặc sinh ra cái gì đó; có khả năng sinh sản hoặc tạo ra (sản phẩm, ý tưởng, sinh vật...).

Relating to or capable of production or reproduction.

Ví dụ
Mạng xã hội có khả năng tạo ra các kết nối mới giữa các nhóm khác nhau.Social media is generative in creating new connections among diverse groups.
Mạng xã hội không phải lúc nào cũng tạo ra mối quan hệ ý nghĩa.Social networks are not always generative for meaningful relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh