Bản dịch của từ Linocut trong tiếng Việt

Linocut

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Linocut(Noun)

lˈɑɪnəkˌʌt
lˈɑɪnəkˌʌt
01

Một hình vẽ hoặc mẫu được khắc nổi trên tấm linôlêum (vật liệu tổng hợp giống cao su) để in ấn. Nghệ thuật linocut thường dùng dao khắc lên mặt linô rồi phết mực vào phần nổi để in ra bản in.

A design or form carved in relief on a block of linoleum.

在油毡块上雕刻的浮雕图案或形状。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ