Anh - Việt

Bản dịch của từ Linocut trong tiếng Việt

linocut

Noun

linocut (Noun)

/lˈɑɪnəkˌʌt/
/lˈɑɪnəkˌʌt/
AI

Nghĩa 01

Một hình vẽ hoặc mẫu được khắc nổi trên tấm linôlêum (vật liệu tổng hợp giống cao su) để in ấn. Nghệ thuật linocut thường dùng dao khắc lên mặt linô rồi phết mực vào phần nổi để in ra bản in.

A design or form carved in relief on a block of linoleum.

Ví dụ
Hình ảnh của biểu tượng biểu tình được in trên áp phích.The linocut of a protest symbol was printed on posters.
Triển lãm nghệ thuật linocut trưng bày nhiều chủ đề văn hóa.The linocut art exhibition showcased various cultural themes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh