Anh - Việt

Bản dịch của từ Lipread trong tiếng Việt

lipread

Verb

lipread (Verb)

/lˈɪpɹəd/
/lˈɪpɹəd/
AI

Nghĩa 01

Nhận biết hoặc hiểu người khác đang nói gì bằng cách quan sát chuyển động môi và miệng của họ (không nghe tiếng).

To determine what a person is saying by watching how their lips move.

Ví dụ
Tôi có thể đọc môi khi bạn tôi nói mà không phát ra âm thanh.I can lipread when my friend talks without making any sound.
Cô ấy không thể đọc môi trong những sự kiện xã hội ồn ào như buổi hòa nhạc.She cannot lipread during noisy social events like concerts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh