Anh - Việt

Bản dịch của từ Livening trong tiếng Việt

livening

NounVerb

livening (Noun)

/lˈaɪvənɨŋ/
/lˈaɪvənɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình làm cho điều gì đó trở nên sống động hơn hoặc thú vị hơn.

the process of making something more lively or interesting.

Ví dụ
Sự làm sống động của bữa tiệc khiến mọi người nhảy múa và vui vẻ.The livening of the party made everyone dance and enjoy themselves.
Sự làm sống động các sự kiện xã hội không phải lúc nào cũng dễ dàng.The livening of social events is not always easy to achieve.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

livening (Verb)

/lˈaɪvənɨŋ/
/lˈaɪvənɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho điều gì đó trở nên sống động, thú vị hoặc hấp dẫn hơn; tăng thêm sự náo nhiệt, năng lượng hoặc hấp dẫn cho một nơi, sự kiện, cuộc trò chuyện, v.v.

make something more lively or interesting.

Ví dụ
Âm nhạc tại bữa tiệc đang làm cho không khí trở nên sôi động.The music at the party is livening up the atmosphere significantly.
Những trang trí không làm cho sự kiện trở nên sống động như mong đợi.The decorations did not liven the event as expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh