Anh - Việt

Bản dịch của từ Living expenses trong tiếng Việt

living expenses

Idiom

living expenses (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · các chi phí liên quan đến cuộc sống hàng ngày, bao gồm tiền thuê nhà, tiện ích, thực phẩm và các chi phí cần thiết khác.

các chi phí liên quan đến cuộc sống hàng ngày, bao gồm tiền thuê nhà, tiện ích, thực phẩm và các chi phí cần thiết khác.

the costs associated with daily living including rent utilities food and other necessary expenses.

Ví dụ
Chi phí sinh hoạt có thể là gánh nặng cho sinh viên sống trong ký túc xá.Living expenses can be a burden for students living on campus.
Không quản lý chi phí sinh hoạt một cách đúng đắn có thể dẫn đến khó khăn tài chính.Not managing living expenses properly can lead to financial difficulties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh