Bản dịch của từ Loam trong tiếng Việt

Loam

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loam(Noun)

lˈoʊm
lˈoʊm
01

Một loại đất màu mỡ, pha trộn giữa đất sét và cát, có chứa mùn (chất hữu cơ) nên giữ ẩm và dinh dưỡng tốt cho cây trồng.

A fertile soil of clay and sand containing humus.

一种肥沃的土壤,含有粘土和沙子,富含腐殖质。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ