Bản dịch của từ Lobster shift trong tiếng Việt

Lobster shift

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lobster shift(Phrase)

lˈɑbstəɹ ʃɪft
lˈɑbstəɹ ʃɪft
01

Ca làm bắt đầu rất muộn vào ban đêm và kéo dài tới sáng sớm (tức là làm vào khung giờ đêm khuya tới rạng sáng).

A work shift that begins late at night and continues into the early hours of the morning.

夜班(工作在晚上到凌晨的班次)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh