Bản dịch của từ Logotype trong tiếng Việt

Logotype

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Logotype (Noun)

lˈɑgətaɪp
lˈɑgətaɪp
01

Một loại chữ duy nhất in một từ, một nhóm các chữ cái riêng biệt hoặc một logo.

A single piece of type that prints a word a group of separate letters or a logo.

Ví dụ

The logotype for Facebook is instantly recognizable worldwide.

Logotype của Facebook thì dễ nhận biết trên toàn thế giới.

Many people do not understand the importance of a good logotype.

Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của một logotype tốt.

Is the logotype for your organization clear and appealing?

Logotype của tổ chức bạn có rõ ràng và hấp dẫn không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Logotype cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Logotype

Không có idiom phù hợp