Bản dịch của từ Long ago trong tiếng Việt

Long ago

Adverb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Long ago (Adverb)

lɑŋ əgˈoʊ
lɑŋ əgˈoʊ
01

Vào một thời điểm trước hiện tại.

At a time well before the present.

Ví dụ

Long ago, people communicated face-to-face without technology.

Rất lâu trước đây, mọi người giao tiếp trực tiếp mà không có công nghệ.

People do not rely on letters long ago for quick communication.

Mọi người không dựa vào thư từ rất lâu trước đây để giao tiếp nhanh.

Did social gatherings occur long ago in the same way?

Các buổi tụ họp xã hội có diễn ra giống như rất lâu trước đây không?

Long ago (Adjective)

lɑŋ əgˈoʊ
lɑŋ əgˈoʊ
01

Đã xảy ra hoặc tồn tại từ lâu.

Happening or existing a long time ago.

Ví dụ

Long ago, people used letters to communicate across distances.

Rất lâu trước đây, mọi người sử dụng thư để giao tiếp qua khoảng cách.

People do not often share stories from long ago in social gatherings.

Mọi người không thường chia sẻ câu chuyện từ rất lâu trước đây trong các buổi gặp gỡ xã hội.

Do you remember events that happened long ago in our community?

Bạn có nhớ những sự kiện xảy ra rất lâu trước đây trong cộng đồng không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/long ago/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Describe something you had to share with others | Bài mẫu kèm từ vựng
[...] This went on for probably a year before we finally lost interest, maybe more and maybe less, it happened a very time so I cannot be certain [...]Trích: Describe something you had to share with others | Bài mẫu kèm từ vựng
Topic: Mirror | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 & Từ vựng
[...] Answer 2: I thought about it once a time but the idea was rejected by my mother due to some local beliefs that having mirrors in bedrooms could bring bad luck or something [...]Trích: Topic: Mirror | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 & Từ vựng
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Travel ngày 06/06/2020
[...] Although abundant, the information provided by books and movies might soon be out-of-date because the world is always changing, and therefore, what was written or recorded a time can hardly ensure its accuracy [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Travel ngày 06/06/2020

Idiom with Long ago

Không có idiom phù hợp