Bản dịch của từ Loo table trong tiếng Việt
Loo table
Noun [U/C]

Loo table(Noun)
lˈu tˈeɪbəl
lˈu tˈeɪbəl
01
Một chiếc bàn nhỏ sử dụng cùng với nhà vệ sinh hoặc phòng vệ sinh.
A small table is used in connection with bathroom convenience.
与洗手间或厕所设施相关联的小桌子
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cách gọi thông thường cho bàn tại phòng vệ sinh nơi đặt các vật dụng như khăn tắm hay đồ dùng cá nhân.
A common term for a shelf in the bathroom used for storing items like towels or hygiene products.
这是指浴室内用来放置毛巾或卫浴用品的架子或柜子,常用的术语是‘浴室架’或‘浴室柜’。
Ví dụ
