Bản dịch của từ Looking to your laurels trong tiếng Việt

Looking to your laurels

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Looking to your laurels(Phrase)

lˈʊkɨŋ tˈu jˈɔɹ lˈɔɹəlz
lˈʊkɨŋ tˈu jˈɔɹ lˈɔɹəlz
01

Dựa vào thành tích của quá khứ thay vì tập trung vào các nhiệm vụ hiện tại.

Relying on past achievements rather than focusing on current tasks.

依赖过去的成就,而不是专注于当前的任务。

Ví dụ
02

Hài lòng với những thành công đã qua và không cố gắng để đạt được nhiều thành tựu hơn nữa.

Satisfied with past successes, but unwilling to put in effort for the next achievements.

满足于过去的成就,不再追求更高的目标。

Ví dụ
03

Tự mãn và không cố gắng nâng cao bản thân hay làm việc chăm chỉ hơn nữa.

Being satisfied and not continuing to improve or work hard.

满足于现状,不再寻求改进或努力工作。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh