Bản dịch của từ Looming trong tiếng Việt

Looming

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Looming (Noun)

lˈumɪŋ
lˈumɪŋ
01

Trạng thái hoặc tình huống đang hiện ra một cách lớn lao, đe dọa hoặc sắp xảy ra—những điều xuất hiện trước mắt và khiến người ta cảm thấy áp lực hoặc lo lắng.

Gerund of loom the condition of something that looms or towers.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Looming (Verb)

lˈumɪŋ
lˈumɪŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn (present participle/gerund) của động từ “loom”. “Loom” nghĩa là hiện ra lờ mờ, xuất hiện một cách đe doạ hoặc gần kề; cũng có nghĩa là sắp xảy ra (thường là điều không mong muốn). “Looming” dùng để diễn tả điều gì đó đang xuất hiện hoặc sắp xảy ra một cách rõ rệt hoặc đáng lo ngại.

Present participle and gerund of loom.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ