Anh - Việt

Bản dịch của từ Lose a match trong tiếng Việt

lose a match

Verb

lose a match (Verb)

/lˈuz ə mˈætʃ/
/lˈuz ə mˈætʃ/
AI

Nghĩa 01

Thất bại trong việc giành chiến thắng hoặc đạt được điều gì đó.

To fail to win or achieve something.

Ví dụ
Nhiều đội thua một trận trong giải bóng đá địa phương hàng năm.Many teams lose a match during the local soccer tournament each year.
Cộng đồng không muốn thua một trận trước nghèo đói.The community does not want to lose a match against poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chịu một tổn thất.

To suffer a loss.

Ví dụ
Nhiều đội thua trận do giao tiếp kém giữa các cầu thủ.Many teams lose a match due to poor communication among players.
Đội bóng không thua trận nào trong suốt giải đấu.The team did not lose a match during the entire tournament.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh