Bản dịch của từ Lose interest in trong tiếng Việt

Lose interest in

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lose interest in (Idiom)

01

Ngừng quan tâm đến điều gì đó.

To stop being interested in something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không còn quan tâm đến điều gì đó nữa.

To no longer care about something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trở nên chán nản với điều gì đó.

To become disenchanted with something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh