Anh - Việt

Bản dịch của từ Lossy trong tiếng Việt

lossy

Adjective

lossy (Adjective)

/lˈɔsi/
/lˈɔsi/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả trạng thái hoặc tính chất liên quan đến việc năng lượng điện hoặc điện từ bị tổn hao, phân tán hoặc mất đi (thay vì được bảo toàn). Thường dùng khi nói về thiết bị, mạch hoặc quá trình mà một phần năng lượng bị chuyển thành nhiệt hoặc mất theo cách khác.

Mô tả trạng thái hoặc tính chất liên quan đến việc năng lượng điện hoặc điện từ bị tổn hao, phân tán hoặc mất đi (thay vì được bảo toàn). Thường dùng khi nói về thiết bị, mạch hoặc quá trình mà một phần năng lượng bị chuyển thành nhiệt hoặc mất theo cách khác.

Having or involving the dissipation of electrical or electromagnetic energy.

Ví dụ
Cáp mất mát ảnh hưởng đến chất lượng tín hiệu trong quá trình phát sóng.The lossy cables affected the signal quality during the broadcast.
Kết nối mạng mất mát gây trễ trong cuộc họp trực tuyến.The lossy network connection caused delays in the online meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh