Anh - Việt

Bản dịch của từ Loutish trong tiếng Việt

loutish

Adjective

loutish (Adjective)

/lˈaʊɾɪʃ/
/lˈaʊɾɪʃ/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả (thường là đàn ông hoặc con trai) người thô lỗ, cục cằn, cư xử hung hăng hoặc như du côn.

Miêu tả (thường là đàn ông hoặc con trai) người thô lỗ, cục cằn, cư xử hung hăng hoặc như du côn.

(of a man or boy) uncouth and aggressive; thuggish.

Ví dụ
Hành vi loutish của anh ấy tại bữa tiệc làm tổn thương nhiều khách mời.His loutish behavior at the party offended many guests.
Người thiếu niên loutish đã bị yêu cầu rời khỏi thư viện vì hét to.The loutish teenager was asked to leave the library for shouting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh