Bản dịch của từ Low visibility trong tiếng Việt

Low visibility

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low visibility(Noun)

loʊ vɪzəbˈɪlɪti
loʊ vɪzəbˈɪlɪti
01

Tình trạng mà các vật, chướng ngại hoặc cảnh vật khó nhìn thấy rõ do điều kiện như sương mù, mưa lớn, bụi, ánh sáng yếu…

A state or condition in which objects are difficult to see.

Ví dụ

Low visibility(Adjective)

loʊ vɪzəbˈɪlɪti
loʊ vɪzəbˈɪlɪti
01

Miêu tả trạng thái tầm nhìn bị hạn chế, khó quan sát rõ phía trước do sương mù, khói, mưa to, bụi hoặc các điều kiện thời tiết/không gian khác.

Relating to or being a condition of restricted visibility.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh