Anh - Việt

Bản dịch của từ Lower register trong tiếng Việt

lower register

Phrase

lower register (Phrase)

/lˈoʊɚ ɹˈɛdʒɨstɚ/
/lˈoʊɚ ɹˈɛdʒɨstɚ/
AI

Nghĩa 01

Phạm vi âm cao độ/trong âm của một nhạc cụ nằm ở phía dưới so với vùng giữa (âm trầm hơn so với quãng giữa). Nói cách khác là những nốt/âm ở dải thấp của nhạc cụ.

the range of tone or register in a musical instrument that is below the middle.

Ví dụ
Âm vực thấp của đàn piano nghe sâu lắng và dịu êm.The lower register of the piano sounds deep and soothing.
Âm vực thấp không chiếm ưu thế trong âm thanh của dàn nhạc.The lower register does not dominate the orchestra's sound.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh