Bản dịch của từ Lowered planting density trong tiếng Việt

Lowered planting density

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lowered planting density(Noun)

lˈaʊəd plˈɑːntɪŋ dˈɛnsɪti
ˈɫaʊɝd ˈpɫæntɪŋ ˈdɛnsɪti
01

Giảm số lượng cây trồng trong một khu vực nhất định.

A reduction in the number of plants cultivated in a given area

Ví dụ
02

Trạng thái có mật độ hoặc nồng độ thấp hơn trước đây.

The state of having less density or concentration than before

Ví dụ
03

Hành động làm cho cái gì đó kém đặc hơn

The act of making something less dense

Ví dụ