Bản dịch của từ Lowness trong tiếng Việt

Lowness

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lowness(Noun)

lˈoʊnəs
lˈoʊnəs
01

Trạng thái hoặc tình trạng thấp về chiều cao, mức độ hoặc vị trí — tức là ở mức thấp, không cao.

The quality or state of being low in height level or position.

低的状态或品质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lowness(Adjective)

lˈoʊnəs
lˈoʊnəs
01

Mô tả trạng thái ở mức độ thấp về chiều cao, vị trí hoặc mức độ (ví trí thấp, không cao). Dùng để chỉ điều gì đó ở vị trí thấp hoặc có chiều cao/đẳng cấp nhỏ hơn bình thường.

Low in height level or position.

低的高度或位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ