Anh - Việt

Bản dịch của từ Lumbering trong tiếng Việt

lumbering

AdjectiveVerb

lumbering (Adjective)

/lˈʌmbɚɪŋ/
/lˈʌmbəɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển chậm, nặng nề và vụng về; bước đi ì ạch, thiếu nhẹ nhàng.

moving in a slow heavy awkward way.

Ví dụ
Con voi lùn băng qua đường chậm chạp.The lumbering elephant crossed the road slowly.
Con gấu lùn không linh hoạt trong rừng.The lumbering bear was not agile in the forest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

lumbering (Verb)

/lˈʌmbɚɪŋ/
/lˈʌmbəɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển một cách chậm chạp, nặng nề và vụng về, như đi lù đù, vác nặng hoặc không khéo léo.

moving in a slow heavy awkward way.

Ví dụ
Con voi đi chậm chạp trên cánh đồng cỏ.The lumbering elephant walked slowly across the grassy field.
Con gấu đi chậm chạp qua rừng, làm sợ các loài động vật nhỏ.The bear lumbered through the forest, scaring off smaller animals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của lumbering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

lumber

V2

Quá khứ đơn

Past simple

lumbered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

lumbered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

lumbers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

lumbering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh