Anh - Việt

Bản dịch của từ Lumberjack trong tiếng Việt

lumberjack

Noun

lumberjack (Noun)

/lˈʌmbɚdʒæk/
/lˈʌmbəɹdʒæk/
AI

Nghĩa 01 · Người làm nghề đốn gỗ, đặc biệt là ở Bắc Mỹ; người chặt cây, cắt cây thành khúc (khúc gỗ) hoặc vận chuyển gỗ đến xưởng cưa.

Người làm nghề đốn gỗ, đặc biệt là ở Bắc Mỹ; người chặt cây, cắt cây thành khúc (khúc gỗ) hoặc vận chuyển gỗ đến xưởng cưa.

especially in North America a person who fells trees cuts them into logs or transports them to a sawmill.

Ví dụ
Người đốn cành làm việc trong rừng chặt cây.The lumberjack worked in the forest cutting down trees.
Người đốn cành sử dụng máy cưa để đốn cây cao.The lumberjack used a chainsaw to fell the tall trees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của lumberjack (Noun)

SingularPlural

lumberjack

lumberjacks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh