macroeconomics
macroeconomics (Noun)
Nghĩa 01 · Ngành kinh tế học nghiên cứu các hiện tượng và yếu tố kinh tế ở quy mô lớn của cả nền kinh tế, như lãi suất, tổng sản lượng quốc gia (GDP), tỷ lệ thất nghiệp và lạm phát.
Ngành kinh tế học nghiên cứu các hiện tượng và yếu tố kinh tế ở quy mô lớn của cả nền kinh tế, như lãi suất, tổng sản lượng quốc gia (GDP), tỷ lệ thất nghiệp và lạm phát.
The branch of economics concerned with largescale or general economic factors such as interest rates and national productivity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Macroeconomics là nhánh của kinh tế học nghiên cứu các hiện tượng kinh tế tổng thể, bao gồm tăng trưởng kinh tế, lạm phát, tỷ lệ thất nghiệp và chính sách kinh tế vĩ mô. Khác với vi mô, nơi tập trung vào hành vi của các cá nhân và các thị trường cụ thể, vĩ mô xem xét các mối quan hệ và ảnh hưởng giữa các yếu tố lớn trong nền kinh tế. Từ này không có sự khác biệt về ngữ nghĩa giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ.