Anh - Việt

Bản dịch của từ Macroeconomics trong tiếng Việt

macroeconomics

Noun

macroeconomics (Noun)

/mækɹoʊikənˈɑmɪks/
/mækɹoʊɛkənˈɑmɪks/
AI

Nghĩa 01 · Ngành kinh tế học nghiên cứu các hiện tượng và yếu tố kinh tế ở quy mô lớn của cả nền kinh tế, như lãi suất, tổng sản lượng quốc gia (GDP), tỷ lệ thất nghiệp và lạm phát.

Ngành kinh tế học nghiên cứu các hiện tượng và yếu tố kinh tế ở quy mô lớn của cả nền kinh tế, như lãi suất, tổng sản lượng quốc gia (GDP), tỷ lệ thất nghiệp và lạm phát.

The branch of economics concerned with largescale or general economic factors such as interest rates and national productivity.

Ví dụ
Kinh tế vĩ mô ảnh hưởng đến năng suất quốc gia và sự ổn định kinh tế.Macroeconomics affects national productivity and overall economic stability in countries.
Kinh tế vĩ mô không chỉ tập trung vào doanh nghiệp nhỏ và thị trường địa phương.Macroeconomics does not only focus on small businesses and local markets.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh