Anh - Việt

Bản dịch của từ Mailing trong tiếng Việt

mailing

Noun

mailing (Noun)

/mˈeɪlɪŋ/
/mˈeɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động gửi thư hoặc bưu phẩm; quá trình gửi thư từ (có thể qua bưu điện hoặc dịch vụ chuyển phát).

Hành động gửi thư hoặc bưu phẩm; quá trình gửi thư từ (có thể qua bưu điện hoặc dịch vụ chuyển phát).

An act of sending mail.

Ví dụ
Gửi thư cho bạn bè là một hoạt động xã hội thú vị cho mọi người.Mailing letters to friends is a fun social activity for everyone.
Việc gửi thiệp mời cho bữa tiệc không xảy ra năm nay.Mailing invitations for the party did not happen this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh