Anh - Việt

Bản dịch của từ Maiming trong tiếng Việt

maiming

Verb

maiming (Verb)

/mˈeɪmɪŋ/
/mˈeɪmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm bị thương nặng ai đó khiến một phần cơ thể bị tổn thương vĩnh viễn hoặc tàn phế.

injure someone so that part of the body is permanently damaged.

Ví dụ
Tai nạn rất nghiêm trọng, làm bị thương hai người trong vụ va chạm.The accident was severe, maiming two people in the car crash.
Luật mới không ngăn chặn việc làm bị thương trong các cuộc biểu tình bạo lực.The new law does not prevent maiming during violent protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của maiming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

maim

V2

Quá khứ đơn

Past simple

maimed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

maimed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

maims

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

maiming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh