Bản dịch của từ Make a big thing of trong tiếng Việt

Make a big thing of

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make a big thing of(Verb)

mˈeɪk ə bˈɪɡ θˈɪŋ ˈʌv
mˈeɪk ə bˈɪɡ θˈɪŋ ˈʌv
01

Xem trọng hoặc đặt nặng vấn đề gì như thể nó cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa lớn.

To regard something as very important or meaningful.

将某事视为非常重要或有意义

Ví dụ
02

Chăm chút quá mức vào một việc gì đó.

To give too much attention or consideration to something.

过度关注某事,投入过多心力或考虑过度。

Ví dụ
03

Làm cho một việc gì đó có vẻ quan trọng hơn thực tế.

To make something seem more important than it actually is.

为了让某事看起来比实际更重要

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh