Bản dịch của từ Make up my mind trong tiếng Việt
Make up my mind
Phrase

Make up my mind(Phrase)
mˈeɪk ˈʌp mˈaɪ mˈaɪnd
ˈmeɪk ˈəp ˈmaɪ ˈmaɪnd
02
Quyết định làm điều gì đó sau khi đã cân nhắc kỹ lưỡng trong một thời gian
Deciding to do something after giving it some careful thought.
经过一番深思熟虑后做出的决定
Ví dụ
03
Đưa ra kết luận sau khi cân nhắc kỹ lưỡng
Reach a conclusion about something after discussion.
经过讨论后得出结论
Ví dụ
