Bản dịch của từ Makeover trong tiếng Việt

Makeover

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Makeover(Noun)

mˈækˌoʊvɚ
mˈækˌoʊvɚ
01

Sự thay đổi toàn diện về diện mạo của một người hoặc một vật — tức là làm mới, cải thiện hoặc biến đổi hoàn toàn vẻ bề ngoài.

A complete transformation of the appearance of someone or something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ