Bản dịch của từ Making allowance for trong tiếng Việt

Making allowance for

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Making allowance for(Phrase)

ˈmeɪ.kɪŋˈɔ.lə.wɑn.sfɚ
ˈmeɪ.kɪŋˈɔ.lə.wɑn.sfɚ
01

Cân nhắc một yếu tố/hoàn cảnh cụ thể khi đánh giá hoặc đưa ra quyết định về một tình huống.

To consider a particular fact when you are judging a situation.

在判断时考虑特定情况

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh