Bản dịch của từ Male sibling trong tiếng Việt

Male sibling

Phrase Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Male sibling(Phrase)

mˈeɪl sˈɪblɨŋ
mˈeɪl sˈɪblɨŋ
01

Cụm từ dùng để chỉ một người anh em trai trong gia đình (người con trai của cùng cha mẹ hoặc cùng một bên bố/mẹ).

A phrase used to refer to a brother.

兄弟

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Male sibling(Noun)

mˈeɪl sˈɪblɨŋ
mˈeɪl sˈɪblɨŋ
01

Một người anh em cùng cha cùng mẹ với một người khác; người con trai trong cùng một gia đình (có cùng cha mẹ).

A brother who has the same parents as another person.

同父同母的兄弟

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh