Bản dịch của từ Managed payment trong tiếng Việt

Managed payment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Managed payment(Noun)

mˈænɪdʒd pˈeɪmənt
ˈmænɪdʒd ˈpeɪmənt
01

Quá trình hoặc hệ thống liên quan đến việc tạo điều kiện cho một khoản thanh toán được quản lý.

The process or system involved in facilitating a managed payment

Ví dụ
02

Một khoản thanh toán đã được tổ chức hoặc sắp xếp theo cách cụ thể.

A payment that has been organized or arranged in a specific manner

Ví dụ
03

Một thỏa thuận về các điều khoản và điều kiện liên quan đến thanh toán.

An agreement on terms and conditions related to a payment

Ví dụ