Bản dịch của từ Managed payment trong tiếng Việt
Managed payment
Noun [U/C]

Managed payment(Noun)
mˈænɪdʒd pˈeɪmənt
ˈmænɪdʒd ˈpeɪmənt
01
Quá trình hoặc hệ thống liên quan đến việc tạo điều kiện cho một khoản thanh toán được quản lý.
The process or system involved in facilitating a managed payment
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thỏa thuận về các điều khoản và điều kiện liên quan đến thanh toán.
An agreement on terms and conditions related to a payment
Ví dụ
