Anh - Việt

Bản dịch của từ Manipulatively trong tiếng Việt

manipulatively

Adverb

manipulatively (Adverb)

/mənˈɪpjələtɨvli/
/mənˈɪpjələtɨvli/
AI

Nghĩa 01

một cách thao túng, tức là cố gắng ảnh hưởng hoặc kiểm soát người khác một cách khéo léo nhưng thiếu chính trực (có tính lợi dụng hoặc gian xảo).

in a way that influences or controls someone or something cleverly or unscrupulously.

Ví dụ
Nhà chính trị đã nói một cách thao túng để ảnh hưởng đến dư luận trong cuộc bầu cử.The politician spoke manipulatively to sway public opinion during the election.
Cô ấy không hành động một cách thao túng trong các mối quan hệ xã hội với bạn học.She did not act manipulatively in her social interactions with classmates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh