Bản dịch của từ Manualization trong tiếng Việt
Manualization
Noun [U/C]

Manualization(Noun)
mˌænjʊəlaɪzˈeɪʃən
ˌmænjuəɫɪˈzeɪʃən
01
Một phương pháp tiếp cận có hệ thống trong việc ghi lại các quy trình và tiêu chuẩn
A systematic method for documenting procedures and standards.
系统化地记录流程与标准的方法
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
