Bản dịch của từ Manualization trong tiếng Việt

Manualization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manualization(Noun)

mˌænjʊəlaɪzˈeɪʃən
ˌmænjuəɫɪˈzeɪʃən
01

Một phương pháp tiếp cận có hệ thống trong việc ghi lại các quy trình và tiêu chuẩn

A systematic method for documenting procedures and standards.

系统化地记录流程与标准的方法

Ví dụ
02

Hành động hoặc quá trình biến thứ gì đó thành một hướng dẫn bằng tay hoặc viết

The act or process of transforming something into a manual or written instructions.

将某物转化为手工指导或文字说明的行动或过程

Ví dụ
03

Ví dụ