Anh - Việt

Bản dịch của từ Marauding trong tiếng Việt

marauding

Adjective

marauding (Adjective)

/mɚˈɔdɪŋ/
/məɹˈɑdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động đi lang thang để tìm cắp đồ hoặc tấn công người khác; có nghĩa là lùng sục, cướp phá, quấy nhiễu với ý định trộm cắp hoặc bạo lực.

Going about in search of things to steal or people to attack.

Ví dụ
Băng nhóm cướp bóc đã lấy tiền từ ngân hàng địa phương tuần trước.The marauding gang stole money from the local bank last week.
Những cá nhân cướp bóc không tôn trọng an toàn cộng đồng hay quyền sở hữu.Marauding individuals do not respect community safety or property rights.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh