Bản dịch của từ Margarine trong tiếng Việt

Margarine

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Margarine (Noun)

mˈɑɹdʒɚn
mˈɑɹdʒəɹɪn
01

Một loại thực phẩm thay thế bơ, được làm chủ yếu từ dầu thực vật hoặc mỡ động vật, thường mềm và dùng để bôi lên bánh mì, nấu ăn hoặc làm bánh.

A butter substitute made from vegetable oils or animal fats.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh