Bản dịch của từ Marinate trong tiếng Việt

Marinate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marinate (Verb)

01

Ngâm (thịt, cá hoặc thực phẩm khác) trong nước xốt.

Soak meat fish or other food in a marinade.

Ví dụ

She likes to marinate chicken in a special sauce.

Cô ấy thích ướp gà trong một loại sốt đặc biệt.

During the barbecue, they marinated the steak overnight.

Trong buổi nướng ngoại, họ ướp thịt bò qua đêm.

He learned to marinate seafood from his grandmother's recipe.

Anh ấy học cách ướp hải sản từ công thức của bà.

Dạng động từ của Marinate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Marinate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Marinated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Marinated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Marinates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Marinating

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Marinate cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ