Anh - Việt

Bản dịch của từ Marinate trong tiếng Việt

marinate

Verb

marinate (Verb)

/mˈɛɹəneɪt/
/mˈæɹəneɪt/
AI

Nghĩa 01 · Ngâm thịt, cá hoặc thực phẩm khác trong hỗn hợp gia vị (nước ướp) để thấm hương vị và làm mềm trước khi nấu.

Ngâm thịt, cá hoặc thực phẩm khác trong hỗn hợp gia vị (nước ướp) để thấm hương vị và làm mềm trước khi nấu.

Soak meat fish or other food in a marinade.

Ví dụ
Cô ấy thích ướp gà trong một loại sốt đặc biệt.She likes to marinate chicken in a special sauce.
Trong buổi nướng ngoại, họ ướp thịt bò qua đêm.During the barbecue, they marinated the steak overnight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của marinate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

marinate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

marinated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

marinated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

marinates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

marinating

marinate (Verb)

/mˈɛɹəneɪtɪd/
/mˈɛɹəneɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Ngâm thịt, cá hoặc thực phẩm khác trong hỗn hợp nước gia vị (gia vị, dầu, nước tương, chanh...) để thấm hương vị và làm mềm trước khi nấu.

Ngâm thịt, cá hoặc thực phẩm khác trong hỗn hợp nước gia vị (gia vị, dầu, nước tương, chanh...) để thấm hương vị và làm mềm trước khi nấu.

soak meat fish or other food in a marinade.

Ví dụ
Họ ướp gà trong vài giờ trước bữa tiệc.They marinated the chicken for several hours before the party.
Chúng tôi không ướp rau cho món salad.We did not marinate the vegetables for the salad.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của marinate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

marinate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

marinated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

marinated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

marinates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

marinating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh