Anh - Việt

Bản dịch của từ Marinates trong tiếng Việt

marinates

Verb

marinates (Verb)

/mæɹɪneɪts/
/mæɹɪneɪts/
AI

Nghĩa 01 · Phát triển sự hiểu biết sâu sắc hơn về một điều gì đó theo thời gian.

Phát triển sự hiểu biết sâu sắc hơn về một điều gì đó theo thời gian.

To develop a deeper understanding of something over time.

Ví dụ
Sự hiểu biết của Maya về bất bình đẳng xã hội dần sâu sắc hơn qua nhiều năm phỏng vấn cộng đồng.Maya's understanding of social inequality marinates during years of community interviews.
Nếu không thường xuyên thảo luận các vấn đề xã hội, hiểu biết của Tom về tình bạn trên mạng sẽ không sâu sắc hơn.Tom's understanding of online friendships never marinates without regular social discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm giảm cường độ của; làm giảm tác động của.

Làm giảm cường độ của; làm giảm tác động của.

To dull the intensity of to lessen the impact of.

Ví dụ
Tại diễn đàn cộng đồng năm 2024, lời xin lỗi chân thành của Mary làm dịu sự chỉ trích của công chúng.At the 2024 community forum, Mary's sincere apology marinates public criticism.
Trong bài phát biểu về nghèo đói, những khẩu hiệu sáo rỗng không làm dịu sự tức giận của công chúng.In a speech about poverty, empty slogans do not marinate public anger.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Ngâm thực phẩm trong chất lỏng có hương vị để chuẩn bị nấu ăn.

Ngâm thực phẩm trong chất lỏng có hương vị để chuẩn bị nấu ăn.

To soak food in a flavored liquid to prepare it for cooking.

Ví dụ
Cô ấy ướp gà trong nước tương cho bữa tiệc tối.She marinates chicken in soy sauce for the dinner party.
Anh ấy không ướp thịt trước khi nướng ở nhà.He does not marinate meat before grilling it at home.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của marinates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

marinate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

marinated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

marinated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

marinates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

marinating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh