Bản dịch của từ Marlinspike trong tiếng Việt

Marlinspike

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marlinspike(Noun)

mˈɑɹlɪnspaɪk
mˈɑɹlɪnspaɪk
01

Một dụng cụ kim loại nhọn dùng trên tàu thuyền để tách các sợi dây thừng hoặc dây cáp với nhau, giúp luồn hoặc sửa chữa dây dễ dàng hơn.

A pointed metal tool used by sailors to separate strands of rope or wire.

用来分开绳索或电缆的尖金属工具。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh