Bản dịch của từ Marmalade trong tiếng Việt

Marmalade

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marmalade(Noun)

mˈɑɹmɑleɪd
mˈɑɹməleɪd
01

Một loại mứt làm từ trái có múi, thường là cam đắng hoặc các loại cam khác; mứt có cả phần cùi và vỏ trái, có vị ngọt và hơi chua/đắng.

A preserve made from citrus fruit especially bitter oranges.

用柑橘类水果制成的果酱,特别是苦橙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Marmalade (Noun)

SingularPlural

Marmalade

Marmalades

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ