Bản dịch của từ Marron trong tiếng Việt

Marron

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marron(Noun)

mˈɛɹn̩
mˈæɹn̩
01

Một loài tôm càng sống trong nước ngọt ở Úc, thân lớn, sống trên đáy sông và suối nhiều cát. Đây là kiểu tôm hùm nước ngọt (crayfish) có kích thước lớn, thường được gọi là 'marron' ở Úc.

A large Australian freshwater crayfish which lives on the sandy bottoms of rivers and streams.

澳大利亚淡水大龙虾

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh