Bản dịch của từ Masculinization trong tiếng Việt

Masculinization

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Masculinization(Noun)

mˌæskələzˈɪnəʃən
mˌæskələzˈɪnəʃən
01

Quá trình làm cho một người, một cơ quan hoặc một đặc điểm trở nên mang tính nam hoặc giống nam hơn (tức là trở nên có đặc điểm, hành vi, hoặc biểu hiện sinh học/giới tính nam).

The process of making or becoming masculine.

使变得男性化的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Masculinization(Verb)

mˌæskələzˈɪnəʃən
mˌæskələzˈɪnəʃən
01

Làm cho (ai hoặc cái gì) trở nên nam tính hơn; biến đổi để có đặc điểm, hành vi hoặc vẻ bề ngoài giống nam giới nhiều hơn.

To make or become more masculine.

使更具男性特征

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ