Anh - Việt

Bản dịch của từ Maturity value trong tiếng Việt

maturity value

Idiom

maturity value (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Số tiền được trả lại cho chủ hợp đồng hoặc trái chủ khi kết thúc thời hạn.

The amount of money that is paid back to the policyholder or bondholder at the end of a term.

Ví dụ
Giá trị đáo hạn của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ của bạn là bao nhiêu?What is the maturity value of your life insurance policy?
Giá trị đáo hạn của trái phiếu thấp hơn so với dự kiến.The maturity value of the bond was lower than expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh