Anh - Việt

Bản dịch của từ Meadowlands trong tiếng Việt

meadowlands

Noun

meadowlands (Noun)

/mˈɛdoʊlˈændz/
/mˈɛdoʊlˈændz/
AI

Nghĩa 01

Vùng đất thấp, thường ẩm ướt và đôi khi bị ngập nước; những đồng cỏ hoặc bãi đất ở nơi trũng có nhiều cỏ và hơi ướt.

Lowlying land that is usually wet and often partly covered with water.

Ví dụ
Các vùng đất thấp gần thị trấn của chúng tôi tổ chức nhiều sự kiện cộng đồng mỗi mùa hè.The meadowlands near our town host many community events every summer.
Các vùng đất thấp không thu hút nhiều du khách vào mùa đông.The meadowlands do not attract many visitors during the winter months.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh