Bản dịch của từ Meanderer trong tiếng Việt

Meanderer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meanderer(Noun)

mˈindɚɚ
mˈindɚɚ
01

Từ này mô tả một con sông uốn khúc, có nhiều khúc quanh ít thấy (ít uốn lượn). Nghĩa là con sông hiếm khi uốn khúc/không thường xuyên quanh co.

A river which meanders rare.

Ví dụ
02

Người đi lang thang không có mục đích rõ ràng; kẻ lang thang, kẻ phiêu bạt.

A person who wanders aimlessly a drifter.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh