Anh - Việt

Bản dịch của từ Drifter trong tiếng Việt

drifter

Noun

drifter (Noun)

/dɹˈɪftɚ/
/dɹˈɪftəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một người thường xuyên di chuyển từ nơi này sang nơi khác, không có chỗ ở cố định hoặc công việc ổn định; lang thang, không gắn bó lâu dài với một nơi.

Một người thường xuyên di chuyển từ nơi này sang nơi khác, không có chỗ ở cố định hoặc công việc ổn định; lang thang, không gắn bó lâu dài với một nơi.

A person who is continually moving from place to place without any fixed home or job.

Ví dụ
Người lang thang di chuyển từ thành phố này sang thành phố khác, tìm kiếm cuộc sống tốt hơn.The drifter moved from city to city, searching for a better life.
Nhiều người lang thang không có công việc hay nhà ổn định.Many drifters do not have a stable job or home.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một loại tàu đánh cá dùng lưới trôi (lưới trôi theo dòng nước) để đánh bắt cá; gọi là tàu dùng lưới trôi.

Một loại tàu đánh cá dùng lưới trôi (lưới trôi theo dòng nước) để đánh bắt cá; gọi là tàu dùng lưới trôi.

A fishing boat equipped with a drift net.

Ví dụ
Chiếc thuyền đánh cá đã bắt được nhiều cá trong sự kiện cộng đồng.The drifter caught many fish during the community fishing event.
Nhiều chiếc thuyền đánh cá không còn được sử dụng trong thực hành đánh bắt địa phương.Many drifters are not used in local fishing practices anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của drifter (Noun)

SingularPlural

drifter

drifters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh